Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

responsible

/rɪˈspɑːnsəbl/ A1

Nghĩa

chịu trách nhiệm tính từ

Định nghĩa · Having the duty to take care of something.

“He is responsible.”Anh ấy chịu trách nhiệm.

“Who is responsible for this mess?”Ai chịu trách nhiệm cho đống hỗn độn này?

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh trách nhiệm trong bài viết.

Ghi chú · Nhấn mạnh nghĩa vụ hoặc nguyên nhân.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...