Từ vựng B2

Chủ đề marketing advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rebranding

/ˌriːˈbrænd.ɪŋ/ B2 TOEIC phổ biến #5190

Nghĩa

đổi nhận diện thương hiệu n.

Định nghĩa · Rebranding is changing the corporate image or identity of a company.

“The rebranding refreshed their image for younger audiences.”Việc đổi nhận diện thương hiệu làm mới hình ảnh cho khán giả trẻ hơn.

“Rebranding risks alienating loyal existing customers.”Đổi thương hiệu có nguy cơ làm xa lánh khách hàng trung thành hiện tại.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về thương hiệu.

Ghi chú · Rebranding khác brand refresh: rebrand = thay đổi toàn diện; refresh = cập nhật nhẹ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...