Từ vựng C1

Chủ đề manufacturing advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lean six sigma

/ˌliːn sɪks ˈsɪɡ.mə/ C1 TOEIC phổ biến #5207

Nghĩa

phương pháp kết hợp sản xuất tinh gọn và Six Sigma n.

Định nghĩa · A method combining lean manufacturing and Six Sigma.

“Lean Six Sigma projects reduced waste by 30% annually.”Dự án Lean Six Sigma giảm 30% lãng phí hàng năm.

“Managers earned green belt certification in Lean Six Sigma.”Các quản lý đạt chứng chỉ đai xanh Lean Six Sigma.

Mẹo IELTS · Thảo luận về phương pháp này trong bối cảnh cải tiến quy trình.

Ghi chú · DMAIC = Define–Measure–Analyze–Improve–Control; Six Sigma = ≤3,4 lỗi/triệu cơ hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...