EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› manufacturing advanced › lean six sigma
lean six sigma
C1
n.
📁 manufacturing advanced
TOEIC
phương pháp kết hợp sản xuất tinh gọn và Six Sigma
UK /ˌliːn sɪks ˈsɪɡ.mə/
·
US /ˌliːn sɪks ˈsɪɡ.mə/
A method combining lean manufacturing and Six Sigma.
Lean Six Sigma projects reduced waste by 30% annually.
→ Dự án Lean Six Sigma giảm 30% lãng phí hàng năm.
Managers earned green belt certification in Lean Six Sigma.
→ Các quản lý đạt chứng chỉ đai xanh Lean Six Sigma.
Đồng nghĩa
process improvement
quality management
Collocations
Lean Six Sigma project
Six Sigma methodology
black belt
green belt
DMAIC process
🎯
IELTS:
Thảo luận về phương pháp này trong bối cảnh cải tiến quy trình.
DMAIC = Define–Measure–Analyze–Improve–Control; Six Sigma = ≤3,4 lỗi/triệu cơ hội.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
throughput
/ˈθruːˌpʊt/
năng suất đầu ra, lưu lượng xử lý
just-in-time
/ˌdʒʌst.ɪnˈtaɪm/
đúng thời điểm (hệ thống sản xuất/giao hàng)
ergonomics
/ˌɜːr.ɡəˈnɒm.ɪks/
công thái học, thiết kế theo sinh lý người
kaizen
/ˈkaɪ.zen/
cải tiến liên tục (triết lý Nhật Bản)
kanban
/ˈkɑːn.bɑːn/
hệ thống thẻ điều phối sản xuất theo nhu cầu thực tế
cycle time
/ˈsaɪ.kəl ˌtaɪm/
thời gian chu kỳ (hoàn thành một đơn vị sản phẩm)
obsolescence
/ˌɒb.səˈles.əns/
sự lỗi thời, trở nên lạc hậu
total productive maintenance
/ˈtoʊ.t̬əl prəˈdʌk.tɪv ˈmeɪn.tɪ.nəns/
bảo trì năng suất toàn diện (TPM)
Có trong các bộ
🏭
Sản xuất & Chuỗi cung ứng
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...