Kho từ › manufacturing advanced › cycle time

cycle time

C1 n. 📁 manufacturing advanced TOEIC
thời gian chu kỳ (hoàn thành một đơn vị sản phẩm)
UK /ˈsaɪ.kəl ˌtaɪm/ · US /ˈsaɪ.kəl ˌtaɪm/
The time it takes to complete one product unit.
Reducing cycle time by 10% increased daily output significantly.
→ Giảm thời gian chu kỳ 10% tăng đáng kể sản lượng hàng ngày.
Engineers map cycle time at each station to find inefficiencies.→ Kỹ sư lập bản đồ thời gian chu kỳ tại mỗi trạm để tìm điểm kém hiệu quả.
Đồng nghĩa
process timetakt time
Collocations
reduce cycle timecycle time analysiscycle time per unitcycle time measurementoptimize cycle time
🎯 IELTS: Sử dụng thuật ngữ này khi nói về hiệu suất sản xuất.
Takt time (nhịp sản xuất theo nhu cầu khách) vs. cycle time (thực tế cần để làm 1 sản phẩm).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...