Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tool

/tuːl/ A1

Nghĩa

công cụ danh từ

Định nghĩa · An item used to perform a task.

“A hammer is a useful tool.”Cái búa là một công cụ hữu ích.

“This software is a great tool.”Phần mềm này là một công cụ tuyệt vời.

Đồng nghĩa implementinstrument
Cụm hay dùng power tooltool box

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả công cụ trong bài viết.

Ghi chú · Có thể dùng cho cả vật lý và kỹ thuật số.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...