EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› manufacturing advanced › safety stock
safety stock
C1
n.
📁 manufacturing advanced
TOEIC
tồn kho an toàn, hàng dự phòng
UK /ˈseɪf.ti ˌstɒk/
·
US /ˈseɪf.ti ˌstɒk/
Extra inventory kept to prevent stockouts.
Safety stock buffers against sudden spikes in customer demand.
→ Tồn kho an toàn là đệm chống lại sự tăng đột biến nhu cầu khách hàng.
We increased safety stock after the last supply disruption.
→ Chúng tôi tăng tồn kho an toàn sau lần gián đoạn chuỗi cung ứng trước.
Đồng nghĩa
buffer stock
reserve stock
Collocations
maintain safety stock
safety stock level
calculate safety stock
safety stock policy
reduce safety stock
🎯
IELTS:
Sử dụng khi thảo luận về quản lý tồn kho.
Safety stock cao = chi phí giữ hàng cao; quá thấp = nguy cơ stockout. Cần cân bằng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
throughput
/ˈθruːˌpʊt/
năng suất đầu ra, lưu lượng xử lý
just-in-time
/ˌdʒʌst.ɪnˈtaɪm/
đúng thời điểm (hệ thống sản xuất/giao hàng)
lean six sigma
/ˌliːn sɪks ˈsɪɡ.mə/
phương pháp kết hợp sản xuất tinh gọn và Six Sigma
ergonomics
/ˌɜːr.ɡəˈnɒm.ɪks/
công thái học, thiết kế theo sinh lý người
kaizen
/ˈkaɪ.zen/
cải tiến liên tục (triết lý Nhật Bản)
kanban
/ˈkɑːn.bɑːn/
hệ thống thẻ điều phối sản xuất theo nhu cầu thực tế
cycle time
/ˈsaɪ.kəl ˌtaɪm/
thời gian chu kỳ (hoàn thành một đơn vị sản phẩm)
obsolescence
/ˌɒb.səˈles.əns/
sự lỗi thời, trở nên lạc hậu
Có trong các bộ
🏭
Sản xuất & Chuỗi cung ứng
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...