Từ vựng B2

Chủ đề abstract quality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

consistency

/kənˈsɪs.tən.si/ B2 TOEIC phổ biến #5363

Nghĩa

sự nhất quán n.

Định nghĩa · the quality of being steady and reliable over time

“Brand consistency builds customer recognition.”Sự nhất quán thương hiệu xây dựng nhận diện khách hàng.

“Quality consistency is critical in manufacturing.”Sự nhất quán chất lượng rất quan trọng trong sản xuất.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự ổn định trong luận điểm.

Ghi chú · Word-form: consistent (adj.) → consistency (n.).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...