Từ vựng B2

Chủ đề abstract quality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expertise

/ˌɛk.spɜrˈtiːz/ B2 TOEIC phổ biến #5370

Nghĩa

sự thành thạo, chuyên môn n.

Định nghĩa · High level of knowledge or skill in a subject.

“The consultant brought deep expertise in supply chains.”Chuyên gia tư vấn mang đến chuyên môn sâu về chuỗi cung ứng.

“We rely on her expertise in regulatory compliance.”Chúng tôi dựa vào chuyên môn của cô về tuân thủ pháp lý.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ chuyên môn trong phần viết về nghề nghiệp.

Ghi chú · Expertise KHÔNG có dạng động từ trực tiếp; dùng 'expert (n.)' hoặc 'be expert in'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...