expertise
Nghĩa
Định nghĩa · High level of knowledge or skill in a subject.
“The consultant brought deep expertise in supply chains.”Chuyên gia tư vấn mang đến chuyên môn sâu về chuỗi cung ứng.
“We rely on her expertise in regulatory compliance.”Chúng tôi dựa vào chuyên môn của cô về tuân thủ pháp lý.
Mẹo IELTS · Nên nêu rõ chuyên môn trong phần viết về nghề nghiệp.
Ghi chú · Expertise KHÔNG có dạng động từ trực tiếp; dùng 'expert (n.)' hoặc 'be expert in'.