Từ vựng B2

Chủ đề abstract quality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fairness

/ˈfɛr.nəs/ B2 TOEIC phổ biến #5375

Nghĩa

sự công bằng n.

Định nghĩa · the quality of being just and fair

“The review process must guarantee fairness to all staff.”Quy trình đánh giá phải đảm bảo công bằng cho toàn bộ nhân viên.

“Consumers expect fairness in pricing.”Người tiêu dùng kỳ vọng sự công bằng trong định giá.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi bàn về các vấn đề xã hội.

Ghi chú · Word-form: fair (adj.) → fairness (n.).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...