Từ vựng B2

Chủ đề collocations verb noun · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make headway

/meɪk ˈhɛdweɪ/ B2 TOEIC phổ biến #5579

Nghĩa

tiến triển, đạt được tiến bộ phr.

Định nghĩa · To make progress or achieve success.

“The project team is making headway on the new system.”Nhóm dự án đang tiến triển trong hệ thống mới.

“We are making headway despite budget constraints.”Chúng tôi đang tiến triển dù bị hạn chế ngân sách.

Đồng nghĩa make progressadvance
Cụm hay dùng make/gain headway

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự tiến bộ trong IELTS.

Ghi chú · Dùng 'make headway' (KHÔNG 'do headway'); thường dùng trong ngữ cảnh tiến trình dự án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...