take initiative
Nghĩa
Định nghĩa · to take action without being told
“She took the initiative to redesign the onboarding process.”Cô ấy đã chủ động thiết kế lại quy trình tiếp nhận nhân viên.
“Managers expect staff to take initiative on client issues.”Quản lý mong nhân viên chủ động trong các vấn đề khách hàng.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự lãnh đạo trong IELTS.
Ghi chú · Dùng 'take/show' initiative (KHÔNG 'do initiative').