Từ vựng B2

Chủ đề collocations verb noun · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

draw a conclusion

/drɔː ə kənˈkluːʒən/ B2 TOEIC phổ biến #5578

Nghĩa

rút ra kết luận phr.

Định nghĩa · to arrive at a judgment or decision.

“It is too early to draw a conclusion from this data.”Còn quá sớm để rút ra kết luận từ dữ liệu này.

“The analyst drew a clear conclusion from the report.”Nhà phân tích đã rút ra kết luận rõ ràng từ báo cáo.

Mẹo IELTS · Sử dụng để kết thúc luận điểm trong IELTS Writing.

Ghi chú · Dùng 'draw/reach' a conclusion (KHÔNG 'make' a conclusion).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...