Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

simply

/ˈsɪmpli/ A1

Nghĩa

đơn giản phó từ

Định nghĩa · In a straightforward or uncomplicated way.

“I simply want to help.”Tôi chỉ muốn giúp đỡ.

“It is simply amazing.”Nó thực sự tuyệt vời.

Đồng nghĩa justplainly
Cụm hay dùng simply putsimply because

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để làm rõ ý trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh hoặc làm đơn giản hóa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...