EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› logistics advanced › load factor
load factor
C1
n.
📁 logistics advanced
TOEIC
hệ số lấp đầy (tỷ lệ hàng thực tế so với sức chứa)
UK /ˈloʊd ˌfæk.tər/
·
US /ˈloʊd ˌfæk.tər/
The ratio of actual cargo to total capacity.
Airlines optimize load factor to maximize revenue.
→ Hãng hàng không tối ưu hệ số lấp đầy để tối đa doanh thu.
A low load factor means wasted transport capacity.
→ Hệ số lấp đầy thấp nghĩa là lãng phí năng lực vận tải.
Cấu tạo
Kết hợp từ 'load' và 'factor'.
Đồng nghĩa
utilization rate
fill rate
Collocations
load factor optimization
high load factor
average load factor
truck load factor
load factor efficiency
Họ từ
load (n./v.) tải/xếp hàng
factor (n.) hệ số/yếu tố
🎯
IELTS:
Sử dụng thuật ngữ này khi phân tích hiệu quả kinh doanh.
Áp dụng cả cho xe tải, máy bay, tàu biển. Load factor 100% = đầy tải; 50% = lãng phí một nửa năng lực.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
cross-docking
/ˈkrɒs.dɒk.ɪŋ/
trung chuyển thẳng (hàng đến thẳng xe xuất, không lưu kho)
reverse logistics
/rɪˈvɜːrs ləˈdʒɪs.tɪks/
logistics ngược (quản lý hàng trả về, tái chế, tiêu hủy)
supply chain visibility
/səˈplaɪ.tʃeɪn ˌvɪz.ɪˈbɪl.ɪ.ti/
khả năng nhìn thấy toàn chuỗi cung ứng theo thời gian thực
intermodal
/ˌɪn.tərˈmoʊ.dəl/
đa phương thức (kết hợp nhiều loại hình vận tải)
dwell time
/ˈdwel.taɪm/
thời gian hàng/phương tiện chờ không cần thiết tại một điểm
Có trong các bộ
🚚
Logistics nâng cao
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...