EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adjectives extra › succinct
succinct
C1
adj.
📁 adjectives extra
TOEIC
súc tích, ngắn gọn mà đầy đủ
UK /səkˈsɪŋkt/
·
US /səkˈsɪŋkt/
Brief and clear, without unnecessary words.
Please give a succinct summary of the findings.
→ Hãy tóm tắt súc tích các kết quả.
His succinct reply addressed all concerns.
→ Câu trả lời ngắn gọn của anh ấy giải quyết mọi lo ngại.
Đồng nghĩa
concise
brief
terse
Collocations
succinct summary
succinct answer
succinct description
succinct report
Họ từ
succinctly (adv)
succinctness (n)
🎯
IELTS:
Sử dụng khi cần tóm tắt thông tin.
Không chỉ 'ngắn' mà còn đủ ý. Trái nghĩa: verbose (dài dòng).
Từ liên quan (cùng chủ đề)
prudent
/ˈpruː.dənt/
thận trọng, khôn ngoan
lucid
/ˈluː.sɪd/
rõ ràng, dễ hiểu; (văn phong) mạch lạc
cohesive
/koʊˈhiː.sɪv/
gắn kết, liên kết chặt chẽ
arbitrary
/ˈɑːr.bɪ.trer.i/
tùy tiện, không có cơ sở rõ ràng
stringent
/ˈstrɪn.dʒənt/
nghiêm ngặt, chặt chẽ
profound
/prəˈfaʊnd/
sâu sắc, uyên thâm; có ảnh hưởng lớn
nominal
/ˈnɒm.ɪ.nəl/
trên danh nghĩa; không đáng kể (về giá/phí)
complacent
/kəmˈpleɪ.sənt/
tự mãn, chủ quan; thiếu cảnh giác
Có trong các bộ
✒️
Tính từ nâng cao (bổ sung)
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...