EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adjectives extra › arbitrary
arbitrary
C1
adj.
📁 adjectives extra
TOEIC
tùy tiện, không có cơ sở rõ ràng
UK /ˈɑːr.bɪ.trer.i/
·
US /ˈɑːr.bɪ.trer.i/
Based on random choice rather than reason.
The deadline seemed arbitrary and unfair.
→ Thời hạn này có vẻ tùy tiện và không công bằng.
Arbitrary decisions can undermine staff morale.
→ Quyết định tùy tiện có thể làm giảm tinh thần nhân viên.
Đồng nghĩa
random
capricious
subjective
Collocations
arbitrary decision
arbitrary rule
arbitrary deadline
arbitrary choice
Họ từ
arbitrarily (adv)
arbitrariness (n)
🎯
IELTS:
Dùng để chỉ trích quyết định không hợp lý trong bài viết.
Hàm ý phê phán — quyết định thiếu lý do chính đáng. Hay gặp trong văn bản pháp lý/quản lý.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
prudent
/ˈpruː.dənt/
thận trọng, khôn ngoan
lucid
/ˈluː.sɪd/
rõ ràng, dễ hiểu; (văn phong) mạch lạc
cohesive
/koʊˈhiː.sɪv/
gắn kết, liên kết chặt chẽ
succinct
/səkˈsɪŋkt/
súc tích, ngắn gọn mà đầy đủ
stringent
/ˈstrɪn.dʒənt/
nghiêm ngặt, chặt chẽ
profound
/prəˈfaʊnd/
sâu sắc, uyên thâm; có ảnh hưởng lớn
nominal
/ˈnɒm.ɪ.nəl/
trên danh nghĩa; không đáng kể (về giá/phí)
complacent
/kəmˈpleɪ.sənt/
tự mãn, chủ quan; thiếu cảnh giác
Có trong các bộ
✒️
Tính từ nâng cao (bổ sung)
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...