EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adjectives extra › stringent
stringent
C1
adj.
📁 adjectives extra
TOEIC
nghiêm ngặt, chặt chẽ
UK /ˈstrɪn.dʒənt/
·
US /ˈstrɪn.dʒənt/
strict and demanding, often in rules
The factory follows stringent safety rules.
→ Nhà máy tuân theo quy định an toàn nghiêm ngặt.
Stringent controls were introduced after the audit.
→ Các biện pháp kiểm soát chặt chẽ được áp dụng sau kiểm tra.
Đồng nghĩa
strict
rigorous
exacting
Collocations
stringent rules
stringent standards
stringent measures
stringent requirements
Họ từ
stringency (n)
stringently (adv)
🎯
IELTS:
Dùng khi nói về quy định nghiêm ngặt.
Mạnh hơn 'strict'. Trái nghĩa: lenient (khoan dung).
Từ liên quan (cùng chủ đề)
prudent
/ˈpruː.dənt/
thận trọng, khôn ngoan
lucid
/ˈluː.sɪd/
rõ ràng, dễ hiểu; (văn phong) mạch lạc
cohesive
/koʊˈhiː.sɪv/
gắn kết, liên kết chặt chẽ
succinct
/səkˈsɪŋkt/
súc tích, ngắn gọn mà đầy đủ
arbitrary
/ˈɑːr.bɪ.trer.i/
tùy tiện, không có cơ sở rõ ràng
profound
/prəˈfaʊnd/
sâu sắc, uyên thâm; có ảnh hưởng lớn
nominal
/ˈnɒm.ɪ.nəl/
trên danh nghĩa; không đáng kể (về giá/phí)
complacent
/kəmˈpleɪ.sənt/
tự mãn, chủ quan; thiếu cảnh giác
Có trong các bộ
✒️
Tính từ nâng cao (bổ sung)
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...