EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adj master negative › inept
inept
C1
adj.
📁 adj master negative
TOEIC
kém cỏi, thiếu năng lực, vụng về
UK /ɪˈnɛpt/
·
US /ɪˈnɛpt/
Lacking skill or ability; clumsy.
The inept handling of the crisis cost the firm several clients.
→ Việc xử lý khủng hoảng kém cỏi khiến công ty mất một số khách hàng.
His inept response during the interview ended his chances.
→ Phản hồi vụng về của ông trong buổi phỏng vấn kết thúc cơ hội của ông.
Đồng nghĩa
incompetent
bungling
unskilled
Collocations
inept management
inept handling
socially inept
inept response
Họ từ
ineptly
ineptitude
ineptness
🎯
IELTS:
Sử dụng 'inept' để chỉ sự vụng về trong bài viết.
'Ineptitude' (danh từ) rất hay xuất hiện trong bài đọc dạng email phàn nàn ở Part 7.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
tenuous
/ˈtɛn.ju.əs/
mong manh, yếu ớt (lý lẽ/liên hệ)
nebulous
/ˈnɛb.jʊ.ləs/
mơ hồ, không rõ ràng, lờ mờ
superfluous
/suːˈpɜːr.flu.əs/
thừa thãi, không cần thiết
extraneous
/ɪkˈstreɪ.ni.əs/
không liên quan, ngoại lai, lạc đề
spurious
/ˈspjʊər.i.əs/
giả mạo, không chính thống; ngụy biện
insidious
/ɪnˈsɪd.i.əs/
nham hiểm, ngấm ngầm gây hại (khó nhận ra)
deleterious
/ˌdɛl.ɪˈtɪər.i.əs/
có hại, gây thiệt hại (đặc biệt theo thời gian)
perfunctory
/pərˈfʌŋk.tər.i/
chiếu lệ, qua loa, làm cho xong chuyện
Có trong các bộ
⚠️
Tính từ tiêu cực/mong manh
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...