Từ vựng C1

Chủ đề adj master negative · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deleterious

/ˌdɛl.ɪˈtɪər.i.əs/ C1 TOEIC phổ biến #7053

Nghĩa

có hại, gây thiệt hại (đặc biệt theo thời gian) adj.

Định nghĩa · Harmful or damaging, especially over time.

“Excessive overtime had a deleterious effect on employee morale.”Tăng ca quá nhiều có tác hại đến tinh thần nhân viên.

“The chemical had a deleterious impact on the local ecosystem.”Hóa chất đó có tác động có hại lên hệ sinh thái địa phương.

Mẹo IELTS · Nêu rõ tác hại khi thảo luận về vấn đề sức khỏe.

Ghi chú · Formal và academic; dùng khi tác hại tích lũy hoặc rõ ràng về mặt khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...