EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› nouns master concept › tenet
tenet
C1
n.
📁 nouns master concept
TOEIC
nguyên tắc cốt lõi, niềm tin nền tảng của một hệ thống
UK /ˈten.ɪt/
·
US /ˈten.ɪt/
A basic belief or principle that is accepted.
Transparency is a core tenet of good governance.
→ Minh bạch là nguyên tắc cốt lõi của quản trị tốt.
The team challenged a fundamental tenet of the strategy.
→ Nhóm thách thức một nguyên tắc cơ bản của chiến lược.
Đồng nghĩa
principle
doctrine
Collocations
core tenet
fundamental tenet
key tenet
uphold a tenet
🎯
IELTS:
Nên nêu rõ tenets trong các luận điểm của bạn.
Nguyên tắc được coi là nền tảng, không thường xuyên bị đặt câu hỏi. Dùng trong văn bản chính sách/triết lý kinh doanh.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
paradox
/ˈpær.ə.dɒks/
nghịch lý, điều tưởng mâu thuẫn nhưng có thể đúng
hallmark
/ˈhɔːl.mɑːrk/
dấu ấn đặc trưng, nét tiêu biểu nhận dạng
epitome
/ɪˈpɪt.ə.mi/
hình mẫu tiêu biểu hoàn hảo, sự thể hiện tột đỉnh
flux
/flʌks/
trạng thái biến động liên tục, không ổn định
nuisance
/ˈnjuː.səns/
điều phiền toái, rắc rối không nghiêm trọng nhưng gây khó chịu
upheaval
/ʌpˈhiː.vəl/
biến động lớn, sự xáo trộn triệt để
Có trong các bộ
💭
Danh từ khái niệm cấp cao
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...