Từ vựng C1

Chủ đề formal register verbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

commence

/kəˈmɛns/ C1 TOEIC phổ biến #7308

Nghĩa

bắt đầu (chính thức) v.

Định nghĩa · to begin or start something officially.

“The board will commence negotiations next Monday.”Hội đồng sẽ bắt đầu đàm phán vào thứ Hai tới.

“Construction commenced after the permit was approved.”Thi công bắt đầu sau khi giấy phép được phê duyệt.

Đồng nghĩa initiatebegin
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'cominitiare'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để chỉ sự bắt đầu.

Ghi chú · Trang trọng hơn 'start/begin' rất nhiều; hay gặp trong hợp đồng và thông báo chính thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...