Từ vựng C1

Chủ đề formal register verbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

confer

/kənˈfɜːr/ C1 TOEIC phổ biến #7310

Nghĩa

trao (danh hiệu/quyền); hội ý v.

Định nghĩa · to grant or bestow something, often in a formal way.

“The board conferred full authority on the acting director.”Hội đồng trao toàn quyền cho giám đốc tạm thời.

“She conferred with her legal team before signing.”Cô hội ý với đội pháp lý trước khi ký.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sự trao quyền trong IELTS.

Ghi chú · Hai nghĩa: (1) trao quyền/danh hiệu; (2) thảo luận. Nghĩa 1 hay gặp trong TOEIC Part 7.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...