accrue
Nghĩa
Định nghĩa · to accumulate or gather over time.
“Interest accrues daily on the outstanding balance.”Lãi phát sinh hàng ngày trên số dư chưa thanh toán.
“Significant benefits accrue from long-term investment.”Lợi ích đáng kể tích lũy từ đầu tư dài hạn.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tài chính trong IELTS.
Ghi chú · Thuật ngữ kế toán quan trọng: 'accrual basis' = phương pháp kế toán dồn tích. Hay gặp trong báo cáo tài chính.