Từ vựng C1

Chủ đề formal register verbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

accrue

/əˈkruː/ C1 TOEIC phổ biến #7316

Nghĩa

tích lũy, phát sinh (lợi ích/lãi) v.

Định nghĩa · to accumulate or gather over time.

“Interest accrues daily on the outstanding balance.”Lãi phát sinh hàng ngày trên số dư chưa thanh toán.

“Significant benefits accrue from long-term investment.”Lợi ích đáng kể tích lũy từ đầu tư dài hạn.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tài chính trong IELTS.

Ghi chú · Thuật ngữ kế toán quan trọng: 'accrual basis' = phương pháp kế toán dồn tích. Hay gặp trong báo cáo tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...