Từ vựng C1

Chủ đề latin business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

per se

/pɝː ˈseɪ/ C1 TOEIC phổ biến #7387

Nghĩa

tự bản thân nó; về bản chất phr.

Định nghĩa · By itself; in its own nature.

“The plan isn't risky per se, just costly.”Kế hoạch không rủi ro tự bản thân nó, chỉ tốn kém.

“It's not illegal per se, but it may cause issues.”Nó không phạm pháp về bản chất, nhưng có thể gây vấn đề.

Đồng nghĩa in itself
Cụm hay dùng not … per se

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ ý nghĩa trong bài viết.

Ghi chú · Nghĩa 'tự nó/về bản chất'. Dùng khi muốn nói vật/việc gì đó tự bản thân không sao, nhưng còn yếu tố khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...