Từ vựng C1

Chủ đề latin business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ex officio

/ˌɛks əˈfɪʃioʊ/ C1 TOEIC phổ biến #7397

Nghĩa

theo chức vụ; đương nhiên (do chức vụ mang lại) phr.

Định nghĩa · by virtue of one's position or role

“The CEO is an ex officio member of all subcommittees.”CEO đương nhiên là thành viên của tất cả các tiểu ban.

“She serves ex officio on the board due to her ministerial role.”Bà phục vụ trong hội đồng theo chức vụ nhờ vai trò bộ trưởng.

Mẹo IELTS · Dùng để chỉ ra quyền hạn tự động.

Ghi chú · Nghĩa 'do chức vụ đương nhiên có quyền'. Người 'ex officio' không cần bầu vào vị trí đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...