Từ vựng C1

Chủ đề latin business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ultra vires

/ˌʌltrə ˈvaɪriːz/ C1 TOEIC phổ biến #7409

Nghĩa

vượt quá thẩm quyền; ngoài phạm vi cho phép phr.

Định nghĩa · beyond the powers or authority

“The board's decision was declared ultra vires by the court.”Quyết định của hội đồng bị tòa án tuyên là vượt quá thẩm quyền.

“Acting ultra vires exposes the company to legal liability.”Hành động vượt thẩm quyền khiến công ty phải chịu trách nhiệm pháp lý.

Mẹo IELTS · Dùng để chỉ ra hành động không hợp pháp.

Ghi chú · Đối nghĩa 'intra vires' (trong phạm vi thẩm quyền). Hành động 'ultra vires' có thể bị tuyên vô hiệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...