Từ vựng C1

Chủ đề latin academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

modus operandi

/ˌməʊdəs ˌɒpəˈrændaɪ/ C1 TOEIC phổ biến #7423

Nghĩa

phương thức hoạt động, cách làm việc (viết tắt: M.O.) phr.

Định nghĩa · A method of operating or working.

“The team's modus operandi was to test before deploying.”Phương thức của nhóm là kiểm tra trước khi triển khai.

“Their modus operandi involved daily briefings and reports.”Cách làm việc của họ bao gồm họp và báo cáo hàng ngày.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả cách làm việc trong bài viết.

Ghi chú · Viết tắt phổ biến: M.O. Dùng trong kinh doanh, pháp lý, điều tra. Đọc 'moh-dus op-uh-ran-dee'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...