verbatim
Nghĩa
Định nghĩa · Word for word; exactly as stated.
“The minutes must record the decision verbatim.”Biên bản phải ghi lại quyết định nguyên văn.
“She quoted the contract verbatim to avoid ambiguity.”Cô trích dẫn hợp đồng nguyên văn để tránh mơ hồ.
Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự chính xác trong IELTS Writing.
Ghi chú · Dùng như trạng từ hoặc tính từ. Đọc 'ver-bay-tim'. Thường gặp trong pháp lý, biên bản họp, trích dẫn.