Từ vựng C1

Chủ đề latin academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

verbatim

/vɜːrˈbeɪtɪm/ C1 TOEIC phổ biến #7430

Nghĩa

nguyên văn, y hệt từng chữ phr.

Định nghĩa · Word for word; exactly as stated.

“The minutes must record the decision verbatim.”Biên bản phải ghi lại quyết định nguyên văn.

“She quoted the contract verbatim to avoid ambiguity.”Cô trích dẫn hợp đồng nguyên văn để tránh mơ hồ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự chính xác trong IELTS Writing.

Ghi chú · Dùng như trạng từ hoặc tính từ. Đọc 'ver-bay-tim'. Thường gặp trong pháp lý, biên bản họp, trích dẫn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...