Từ vựng B2

Chủ đề work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

touch base

/tʌtʃ beɪs/ B2

Nghĩa

liên lạc ngắn để cập nhật tình hình hoặc kiểm tra tiến độ idiom

Định nghĩa · to make contact briefly to update or check.

“Let's touch base on Monday to see how the project is going.”Thứ Hai ta liên lạc ngắn để xem dự án tiến triển thế nào nhé.

“I'll touch base with the client before the end of the week.”Tôi sẽ liên hệ nhanh với khách hàng trước cuối tuần.

Mẹo IELTS · Thích hợp khi nói về giao tiếp trong IELTS.

Ghi chú · Xuất phát từ bóng chày (chạm vào base). Trong công việc nghĩa là liên lạc nhanh, không chính thức. Rất phổ biến trong email/cuộc họp ngắn ở Mỹ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...