Kho từ › work › touch base

touch base /tʌtʃ beɪs/

B2 idiom 📁 work
liên lạc ngắn để cập nhật tình hình hoặc kiểm tra tiến độ
Let's touch base on Monday to see how the project is going.
→ Thứ Hai ta liên lạc ngắn để xem dự án tiến triển thế nào nhé.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...