Kho từ › work › burn the midnight oil

burn the midnight oil /bɜːn ðə ˈmɪdnaɪt ɔɪl/

B2 idiom 📁 work
thức khuya làm việc hoặc học tập
The team burned the midnight oil to finish the report before the deadline.
→ Cả nhóm thức khuya làm việc để hoàn thành báo cáo trước deadline.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...