Kho từ › work › climb the corporate ladder

climb the corporate ladder /klaɪm ðə ˈkɔːrpərət ˈlædər/

B2 idiom 📁 work
thăng tiến từng bước trong sự nghiệp tại công ty
He worked hard for ten years to climb the corporate ladder.
→ Anh ấy làm việc chăm chỉ suốt mười năm để thăng tiến trong sự nghiệp.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...