Từ vựng B2

Chủ đề work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

think outside the box

/θɪŋk ˌaʊtsaɪd ðə bɒks/ B2

Nghĩa

suy nghĩ sáng tạo, không bị giới hạn bởi lối mòn idiom

Định nghĩa · To think creatively and differently from usual.

“We need to think outside the box to find a solution to this problem.”Chúng ta cần suy nghĩ sáng tạo để tìm giải pháp cho vấn đề này.

“The CEO encouraged the team to think outside the box during the brainstorming session.”Giám đốc khuyến khích nhóm sáng tạo đột phá trong buổi brainstorming.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về giải pháp trong IELTS.

Ghi chú · "Hộp" tượng trưng cho lối suy nghĩ thông thường. Idiom này rất phổ biến nhưng bị dùng nhiều đến mức đôi khi bị coi là sáo rỗng (buzzword) trong văn phòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...