Kho từ › work › think outside the box

think outside the box /θɪŋk ˌaʊtsaɪd ðə bɒks/

B2 idiom 📁 work
suy nghĩ sáng tạo, không bị giới hạn bởi lối mòn
We need to think outside the box to find a solution to this problem.
→ Chúng ta cần suy nghĩ sáng tạo để tìm giải pháp cho vấn đề này.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...