hit the ground running
Nghĩa
Định nghĩa · to start quickly and effectively
“We need someone who can hit the ground running from day one.”Chúng tôi cần người có thể bắt tay vào việc hiệu quả ngay từ ngày đầu.
“She hit the ground running after joining the new company.”Cô ấy bắt đầu làm việc hiệu quả ngay sau khi gia nhập công ty mới.
Mẹo IELTS · Thể hiện sự chủ động trong IELTS khi bắt đầu dự án.
Ghi chú · Hình ảnh người nhảy từ trên xuống và chạy ngay không mất đà. Thường dùng khi nói về người mới vào việc hoặc bắt đầu dự án mới; sắc thái tích cực.