Từ vựng B2

Chủ đề work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get the ball rolling

/ɡɛt ðə bɔːl ˈrəʊlɪŋ/ B2

Nghĩa

bắt đầu, khởi động một hoạt động hoặc quá trình idiom

Định nghĩa · To start an activity or process.

“Let's get the ball rolling by reviewing last quarter's results.”Hãy bắt đầu bằng cách xem xét kết quả quý vừa rồi.

“The CEO made the first announcement to get the ball rolling on the merger.”Giám đốc ra thông báo đầu tiên để khởi động quá trình sáp nhập.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về khởi đầu trong IELTS.

Ghi chú · Hình ảnh lăn quả bóng → tạo đà chuyển động. Dùng khi bắt đầu cuộc họp, dự án hoặc thủ tục; khá thông dụng và không quá trang trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...