Kho từ › work › get the ball rolling

get the ball rolling /ɡɛt ðə bɔːl ˈrəʊlɪŋ/

B2 idiom 📁 work
bắt đầu, khởi động một hoạt động hoặc quá trình
Let's get the ball rolling by reviewing last quarter's results.
→ Hãy bắt đầu bằng cách xem xét kết quả quý vừa rồi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...