get the ball rolling
Nghĩa
Định nghĩa · To start an activity or process.
“Let's get the ball rolling by reviewing last quarter's results.”Hãy bắt đầu bằng cách xem xét kết quả quý vừa rồi.
“The CEO made the first announcement to get the ball rolling on the merger.”Giám đốc ra thông báo đầu tiên để khởi động quá trình sáp nhập.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về khởi đầu trong IELTS.
Ghi chú · Hình ảnh lăn quả bóng → tạo đà chuyển động. Dùng khi bắt đầu cuộc họp, dự án hoặc thủ tục; khá thông dụng và không quá trang trọng.