back to the drawing board /bæk tə ðə ˈdrɔːɪŋ bɔːd/
B2idiom📁 work
phải bắt đầu lại từ đầu vì kế hoạch cũ thất bại
The client rejected our proposal, so it's back to the drawing board.
→ Khách hàng từ chối đề xuất của chúng tôi, vậy là phải làm lại từ đầu.
The product failed in testing, which means back to the drawing board for the engineers.→ Sản phẩm thất bại trong thử nghiệm, nghĩa là các kỹ sư phải thiết kế lại từ đầu.
Đồng nghĩa
start from scratchgo back to square one
Collocations
it's back to the drawing boardsend something back to the drawing board
Xuất phát từ bảng vẽ thiết kế của kiến trúc sư/kỹ sư. Khi kế hoạch bị từ chối hoặc thất bại, phải vẽ lại từ đầu; hàm ý thất vọng nhẹ.