bite the bullet
Nghĩa
Định nghĩa · To face a difficult situation bravely.
“We need to bite the bullet and lay off some staff to cut costs.”Chúng ta phải chấp nhận hiện thực và cắt giảm nhân sự để tiết kiệm chi phí.
“She bit the bullet and resigned from the job that was making her miserable.”Cô ấy quyết chí và nộp đơn xin nghỉ việc ở chỗ làm khiến cô khổ sở.
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự quyết tâm trong bài viết.
Ghi chú · Xuất phát từ thời chiến tranh, binh lính cắn đạn để chịu đựng đau khi phẫu thuật không có thuốc tê. Dùng khi phải chấp nhận quyết định khó khăn, thường không thể tránh.