Kho từ › work › bite the bullet

bite the bullet /baɪt ðə ˈbʊlɪt/

B2 idiom 📁 work
chấp nhận làm một việc khó khăn hoặc khó chịu vì cần thiết
We need to bite the bullet and lay off some staff to cut costs.
→ Chúng ta phải chấp nhận hiện thực và cắt giảm nhân sự để tiết kiệm chi phí.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...