Từ vựng B2

Chủ đề work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bite the bullet

/baɪt ðə ˈbʊlɪt/ B2

Nghĩa

chấp nhận làm một việc khó khăn hoặc khó chịu vì cần thiết idiom

Định nghĩa · To face a difficult situation bravely.

“We need to bite the bullet and lay off some staff to cut costs.”Chúng ta phải chấp nhận hiện thực và cắt giảm nhân sự để tiết kiệm chi phí.

“She bit the bullet and resigned from the job that was making her miserable.”Cô ấy quyết chí và nộp đơn xin nghỉ việc ở chỗ làm khiến cô khổ sở.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự quyết tâm trong bài viết.

Ghi chú · Xuất phát từ thời chiến tranh, binh lính cắn đạn để chịu đựng đau khi phẫu thuật không có thuốc tê. Dùng khi phải chấp nhận quyết định khó khăn, thường không thể tránh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...