Kho từ › work › pull one's weight

pull one's weight /pʊl wʌnz weɪt/

B2 idiom 📁 work
đóng góp công sức tương xứng với phần việc của mình trong nhóm
Every team member needs to pull their weight if we want to meet the deadline.
→ Mỗi thành viên nhóm cần đóng góp đúng phần của mình nếu muốn kịp deadline.
He wasn't pulling his weight, so the manager had to talk to him.→ Anh ấy không hoàn thành phần việc của mình, nên quản lý phải gặp riêng.
Đồng nghĩa
do one's sharecarry one's load
Collocations
pull one's weight on a projectnot pulling their weight
Hình ảnh từ chèo thuyền hoặc kéo xe: mỗi người kéo đúng phần sức của mình. Dùng để khen hoặc phê bình; dạng phủ định "not pulling their weight" rất phổ biến.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...