Từ vựng B2

Chủ đề work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

learn the ropes

/lɜːn ðə rəʊps/ B2

Nghĩa

học cách làm việc, nắm bắt các quy trình và thủ tục của công việc mới idiom

Định nghĩa · to learn how to do a job or task

“It took me about two months to learn the ropes at my new company.”Tôi mất khoảng hai tháng để hiểu cách vận hành ở công ty mới.

“A mentor can help new employees learn the ropes faster.”Người hướng dẫn có thể giúp nhân viên mới nắm bắt công việc nhanh hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả quá trình học hỏi trong phần nói.

Ghi chú · Xuất phát từ ngành hàng hải: thủy thủ mới học cách thao tác dây thừng trên tàu. Dùng cho bất kỳ công việc hoặc tình huống nào người mới cần làm quen.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...