Kho từ › work › take the lead

take the lead /teɪk ðə liːd/

B2 idiom 📁 work
đứng ra dẫn dắt, chủ động nhận trách nhiệm lãnh đạo
Since the project manager is sick, I'll take the lead today.
→ Vì quản lý dự án bị ốm, hôm nay tôi sẽ đứng ra dẫn dắt.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...