Kho từ › work › get down to brass tacks

get down to brass tacks /ɡɛt daʊn tə ˌbræs tæks/

B2 idiom 📁 work
đi thẳng vào vấn đề cốt lõi, tập trung vào chi tiết thực tế
Let's get down to brass tacks: what's the budget for this project?
→ Nói thẳng vào vấn đề đi: ngân sách cho dự án này là bao nhiêu?

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...