Kho từ › work › be in the loop

be in the loop /biː ɪn ðə luːp/

B2 idiom 📁 work
được cập nhật thông tin, nắm bắt tình hình trong nhóm hoặc dự án
Keep me in the loop on any developments with the client.
→ Hãy cập nhật cho tôi bất kỳ diễn biến nào với khách hàng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...