Kho từ › work › run the show

run the show /rʌn ðə ʃəʊ/

B2 idiom 📁 work
nắm quyền điều hành, là người kiểm soát và quyết định chính
While the director is away, the deputy will run the show.
→ Trong khi giám đốc vắng mặt, phó giám đốc sẽ điều hành mọi việc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...