Từ vựng B2

Chủ đề work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run the show

/rʌn ðə ʃəʊ/ B2

Nghĩa

nắm quyền điều hành, là người kiểm soát và quyết định chính idiom

Định nghĩa · To control or manage something.

“While the director is away, the deputy will run the show.”Trong khi giám đốc vắng mặt, phó giám đốc sẽ điều hành mọi việc.

“Everyone knows who really runs the show in that department.”Ai cũng biết người thực sự nắm quyền điều hành trong bộ phận đó là ai.

Mẹo IELTS · Thể hiện khả năng lãnh đạo trong IELTS.

Ghi chú · Từ ngành biểu diễn: người điều hành sân khấu. Trong kinh doanh dùng cho người nắm thực quyền. Đôi khi hàm ý mỉa mai nếu người đó quá kiểm soát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...