EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› work › call the shots
call the shots
/kɔːl ðə ʃɒts/
B2
idiom
📁 work
là người ra quyết định, nắm quyền kiểm soát
In this company, the board of directors calls the shots.
→ Trong công ty này, hội đồng quản trị là bên ra quyết định.
She's the one calling the shots on the new product launch.
→ Cô ấy chính là người quyết định về đợt ra mắt sản phẩm mới.
Đồng nghĩa
be in charge
run the show
Collocations
call the shots on something
who calls the shots
Có thể từ thể thao bắn súng hoặc bóng bi-a. Nhấn mạnh quyền quyết định; trung tính đến tích cực, nhưng đôi khi gợi lên quyền lực hơi độc đoán.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Strike
/straik/
Bùng phát, hoành hành
Soar A prolonged period of high unemployment
Tăng nhanh chóng Thời kỳ tỉ lệ thất nghiệp cao kéo dài
Labour-market bounceback
Sự phục hồi thị trường lao động
Provoke
/provoke/
Thúc giục, khiêu khích
A jobless future
Một tương lai thất nghiệp
Ambitious public intellectuals
Những nhà trí thức tham vọng
Seek a decent job
Tìm một công việc lương cao
An artificial-intelligence and machine-
Cách mạng máy móc học tập và trí tuệ
Có trong các bộ
💼
Thành ngữ: Công việc & sự nghiệp
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...