Kho từ › work › call the shots

call the shots /kɔːl ðə ʃɒts/

B2 idiom 📁 work
là người ra quyết định, nắm quyền kiểm soát
In this company, the board of directors calls the shots.
→ Trong công ty này, hội đồng quản trị là bên ra quyết định.
She's the one calling the shots on the new product launch.→ Cô ấy chính là người quyết định về đợt ra mắt sản phẩm mới.
Đồng nghĩa
be in chargerun the show
Collocations
call the shots on somethingwho calls the shots
Có thể từ thể thao bắn súng hoặc bóng bi-a. Nhấn mạnh quyền quyết định; trung tính đến tích cực, nhưng đôi khi gợi lên quyền lực hơi độc đoán.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...