Kho từ › work › deadwood

deadwood /ˈdɛdwʊd/

B2 idiom 📁 work
nhân viên hoặc bộ phận không hiệu quả, không đóng góp gì có ích
The new CEO wants to get rid of the deadwood in the organization.
→ Giám đốc mới muốn loại bỏ những thành phần không hiệu quả trong tổ chức.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...