Kho từ › work › hands-on

hands-on /ˌhændz ˈɒn/

B2 idiom 📁 work
trực tiếp tham gia làm việc thực tế, không chỉ lý thuyết hay chỉ đạo từ xa
Our manager has a very hands-on approach and works closely with the team.
→ Quản lý của chúng tôi có cách tiếp cận rất thực tế và làm việc sát cùng nhóm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...