Từ vựng B2

Chủ đề work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hands-on

/ˌhændz ˈɒn/ B2

Nghĩa

trực tiếp tham gia làm việc thực tế, không chỉ lý thuyết hay chỉ đạo từ xa idiom

Định nghĩa · Involved directly in practical work, not just theory.

“Our manager has a very hands-on approach and works closely with the team.”Quản lý của chúng tôi có cách tiếp cận rất thực tế và làm việc sát cùng nhóm.

“New recruits get hands-on training from experienced staff.”Nhân viên mới được đào tạo thực hành trực tiếp bởi nhân viên có kinh nghiệm.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh kinh nghiệm thực tế.

Ghi chú · Tích cực; đối lập với "theoretical" hay "armchair management". Cũng dùng như tính từ: "hands-on experience" = kinh nghiệm thực tế. Rất phổ biến trong CV.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...