Kho từ › work › jump on the bandwagon

jump on the bandwagon /dʒʌmp ɒn ðə ˈbændwæɡən/

B2 idiom 📁 work
làm theo xu hướng hoặc ý tưởng đang thịnh hành chỉ vì mọi người đều làm
Many companies jumped on the AI bandwagon without a clear strategy.
→ Nhiều công ty đua theo xu hướng AI mà không có chiến lược rõ ràng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...