Từ vựng B2

Chủ đề work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a ball park figure

/ə ˈbɔːl pɑːk ˈfɪɡər/ B2

Nghĩa

con số ước tính, không chính xác nhưng đủ để tham khảo idiom

Định nghĩa · An estimate that is not exact but useful for reference.

“Can you give me a ballpark figure for the renovation costs?”Bạn có thể cho tôi con số ước tính chi phí cải tạo không?

“We don't have exact data yet, but a ballpark figure would be around $50,000.”Chúng tôi chưa có số liệu chính xác, nhưng ước tính khoảng 50.000 đô.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự không chắc chắn trong số liệu.

Ghi chú · Từ sân bóng chày: khu vực khán đài rộng nhưng vẫn là ranh giới nhất định. Dùng khi cần con số tạm thời; nhắc nhở người nghe đây chưa phải số chính thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...