Kho từ › work › get your ducks in a row

get your ducks in a row /ɡɛt jər dʌks ɪn ə rəʊ/

B2 idiom 📁 work
sắp xếp mọi thứ gọn gàng, chuẩn bị kỹ càng trước khi hành động
Make sure you get your ducks in a row before the investor presentation.
→ Hãy chuẩn bị mọi thứ thật chỉn chu trước buổi thuyết trình cho nhà đầu tư.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...