Từ vựng B2

Chủ đề work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get your ducks in a row

/ɡɛt jər dʌks ɪn ə rəʊ/ B2

Nghĩa

sắp xếp mọi thứ gọn gàng, chuẩn bị kỹ càng trước khi hành động idiom

Định nghĩa · To organize everything before acting.

“Make sure you get your ducks in a row before the investor presentation.”Hãy chuẩn bị mọi thứ thật chỉn chu trước buổi thuyết trình cho nhà đầu tư.

“I need a few more days to get my ducks in a row before we launch.”Tôi cần thêm vài ngày để sắp xếp mọi thứ ổn thỏa trước khi ra mắt.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về kế hoạch trong IELTS.

Ghi chú · Hình ảnh đàn vịt con đi theo hàng ngay ngắn sau mẹ. Nhấn mạnh sự chuẩn bị kỹ càng và có tổ chức; tích cực, khá thông dụng trong kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...