get your ducks in a row
Nghĩa
Định nghĩa · To organize everything before acting.
“Make sure you get your ducks in a row before the investor presentation.”Hãy chuẩn bị mọi thứ thật chỉn chu trước buổi thuyết trình cho nhà đầu tư.
“I need a few more days to get my ducks in a row before we launch.”Tôi cần thêm vài ngày để sắp xếp mọi thứ ổn thỏa trước khi ra mắt.
Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về kế hoạch trong IELTS.
Ghi chú · Hình ảnh đàn vịt con đi theo hàng ngay ngắn sau mẹ. Nhấn mạnh sự chuẩn bị kỹ càng và có tổ chức; tích cực, khá thông dụng trong kinh doanh.