Kho từ › work › drop the ball

drop the ball /drɒp ðə bɔːl/

B2 idiom 📁 work
mắc lỗi, thất bại trong việc hoàn thành trách nhiệm
We dropped the ball on the Johnson account and lost the client.
→ Chúng tôi đã mắc lỗi với tài khoản Johnson và mất đi khách hàng đó.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...