Kho từ › work › throw someone under the bus

throw someone under the bus /θrəʊ ˈsʌmwʌn ˈʌndər ðə bʌs/

B2 idiom 📁 work
đổ lỗi hoặc phản bội ai đó để bảo vệ lợi ích của bản thân
He threw his colleague under the bus to avoid taking the blame.
→ Anh ấy đổ hết tội lên đồng nghiệp để tránh phải chịu trách nhiệm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...